Hanoi University of Business and Technology (HUBT)

Xét tuyển ĐH,CĐ 2016
500 chỉ tiêu đợt 1 vào hệ chính quy năm 2016
Xem thông tin tại đây
Tuyển sinh Thạc Sĩ 2016
Chỉ tiêu tuyển sinh đợt 1, với 05 chuyên ngành: 400
Xem thông tin tại đây
Tuyển sinh ĐH Liên thông
Liên hệ thầy Linh: 0974810118 để nộp hồ sơ
Xem thông tin tại đây
TS Văn bằng 2-Ngành Luật
Đối tượng: Người đã có Văn bằng đại học của tất cả các trường.
Xem thông tin tại đây
Du học HUBT
Kết hợp trong nước và nước ngoài: 1+3; 2+2; 3+1
Hotline: 0976774533
U-Bank
UB.Student – Khóa học nghiệp vụ Ngân hàng dành cho Sinh viên
https://ub.edu.vn
Cuộc thi CNTT Sinh viên HUBT 2017
Dành cho quảng cáo
Thông số Alexa: Global Rank 122,861 | Rank in Vietnam 979
Báo giá quảng cáo >>>

Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tế

Thảo luận trong 'CÁC MÔN Y ĐA KHOA' bắt đầu bởi duhoctienganh.com, 22/3/17.

  1. duhoctienganh.com Thành viên

    Sức khỏe là vốn quý của mỗi người. Việc chăm sóc sức khỏe không chỉ là công việc của các bác sĩ mà còn là nhiệm vụ của tất cả mọi người. Tham khảo một số từ vựng tiếng Anh thông dụng khi muốn miêu tả triệu chứng của một căn bệnh và cập nhật các tài liệu tiếng Anh hữu ích chuyên ngành Y học.

    Tài liệu tiếng Anh về Y học
    • A runny nose: chảy nước mũi
    • Itchy eyes: nhức mắt
    • A sore throat: đau họng
    • A cough: ho
    • I had a runny nose, itchy eyes, a sore throat and a cough: Tôi bị chảy nước mũi, nhức mắt, đau họng và ho.
    • Head pain: đau đầu
    • I also had severe head pains: Tôi cũng bị đau đầu nặng.
    • Fever: ốm
    • In cold days, many old people are running a fever: Nhiều người già thường bị ốm khi trời trở lạnh.
    • Influenza (flu): cúm
    • The doctor told me to stay away from other people because the flu is contagious: Bác sỹ dặn tôi cần cách ly với những người khác vì bệnh cúm có thể lây nhiễm.
    • Medical test: xét nghiệm y khoa
    • Medical tests would help doctor discover why a patient was sick: Xét nghiệm y khoa giúp các bác sĩ biết được nguyên nhân bệnh nhân bị ốm.
    • Yearly check-ups: kiểm tra sức khỏe hàng năm
    • At school, students are provided with yearly check-ups: Sinh viên được tham gia các bài kiểm tra sức khỏe hàng năm khi còn đang đi học.
    • To be under the weather: không cảm thấy khỏe
    • I was under the weather: Tôi cảm thấy không khỏe
    • To catch a cold: bị cảm lạnh
    • I thought I had caught a cold: Tôi nghĩ là tôi đã bị cảm lạnh
    • To lose consciousness: bị ngất
    • I lost my consciousness and my friend had to bring me around: Tôi bị ngất và bạn tôi đã phải dìu tôi nằm nghỉ.
    • To draw one’s blood: lấy máu
    • The nurse drew the patient’s blood and sent it to a laboratory for tests: Nguời y tá lấy máu bệnh nhân và đem đến phòng thí nghiệm để kiểm tra.
    • To take temperature: đo thân nhiệt
    • She used a thermometer to measure my body temperature: Cô ấy dùng một chiếc nhiệt kế để đo thân nhiệt của tôi.
    • To go under the knife: làm phẫu thuật
    • Thankfully, I did not have to go under the knife: Thật may mắn là tôi không phải làm phẫu thuật.
    Tham khảo thêm và download sách học từ vựng Y khoa “Professional English in Use Medicine” tại:
    https://www.duhoctienganh.com/hoc-tieng-anh/tai-lieu-tieng-anh-chuyen-nganh-y-te/
  2. duhoctienganh.com

    duhoctienganh.com Thành viên

    Bài viết:
    72
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Các bạn có cần thông tin gì nữa không?
  3. machino47

    machino47 Thành viên

    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    cảm ơn bạn đã chia sẻ
  • SVHUBTFORUM.COM - Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Tế

  • Chia sẻ trang này

    sửa cửa cuốn tphcm, in PP giá rẻ, Trị táo bón cho bé, Cách trị sổ mũi, Áo dài trẻ em, Cách chống lão hóa da mặt